4
Thứ hai
Âm lịch24tháng 10
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 04/12/1939

Thứ hai, ngày 4 tháng 12 năm 1939 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Kỷ Mão. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1939

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 27 8 Đại tuyết 28 9 29 10 30
11 1/11 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12 23 Đông chí 13 24 14
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/12/1939
Âm lịchNgày 24 tháng 10 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu