17
Thứ ba
Âm lịch6tháng 3
Năm
Ất Dậu
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 17/04/1945

Thứ ba, ngày 17 tháng 4 năm 1945 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Ất Dậu. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1945

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23 6 24 7 25 8 26
9 27 10 28 11 29 12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 Cốc vũ 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11
23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Lập hạ 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 17/04/1945
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Ất Dậu
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất