- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Tý, Canh Tý
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Tâm (hung)
Lịch âm ngày 26/03/1945
Thứ hai, ngày 26 tháng 3 năm 1945 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Ất Dậu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 14 | 27 15 | 28 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 |
| 5 21 | 6 Kinh trập 22 | 7 23 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 |
| 12 28 | 13 29 | 14 1/2 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 |
| 19 6 | 20 7 | 21 Xuân phân 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 |
| 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | 1 19 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 26/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 26/03/1945 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 2 năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Bình và sao Tâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tâm Nguyệt Hồ |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Tý, Canh Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |