27
Thứ ba
Âm lịch14tháng 2
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 27/03/1945

Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 1945 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Ất Dậu. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1945

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 Kinh trập 22 7 23 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/2 15 2 16 3 17 4 18 5
19 6 20 7 21 Xuân phân 8 22 9 23 10 24 11 25 12
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 27/03/1945
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu