7
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 2
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 07/04/1945

Thứ bảy, ngày 7 tháng 4 năm 1945 dương lịch là ngày 25 tháng 2 năm Ất Dậu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1945

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23 6 24 7 25 8 26
9 27 10 28 11 29 12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 Cốc vũ 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11
23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Lập hạ 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/04/1945
Âm lịchNgày 25 tháng 2 năm Ất Dậu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi