17
Thứ hai
Âm lịch27tháng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 17/05/2088

Thứ hai, ngày 17 tháng 5 năm 2088 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2088

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12
3 13 4 Lập hạ 14 5 Lễ Phật đản 15 6 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 Tiểu mãn 30 21 1/4 22 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
31 11 1 12 2 13 3 14 4 Mang chủng 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/05/2088
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu