29
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 4 nhuận
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 29/05/2088

Thứ bảy, ngày 29 tháng 5 năm 2088 dương lịch là mùng 9 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2088

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12
3 13 4 Lập hạ 14 5 Lễ Phật đản 15 6 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 Tiểu mãn 30 21 1/4 22 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
31 11 1 12 2 13 3 14 4 Mang chủng 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/05/2088
Âm lịchMùng 9 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu