30
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 4 nhuận
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 30/05/2088

Chủ nhật, ngày 30 tháng 5 năm 2088 dương lịch là mùng 10 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2088

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12
3 13 4 Lập hạ 14 5 Lễ Phật đản 15 6 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 Tiểu mãn 30 21 1/4 22 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
31 11 1 12 2 13 3 14 4 Mang chủng 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/05/2088
Âm lịchMùng 10 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi