24
Thứ hai
Âm lịch4tháng 4 nhuận
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 24/05/2088

Thứ hai, ngày 24 tháng 5 năm 2088 dương lịch là mùng 4 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2088

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12
3 13 4 Lập hạ 14 5 Lễ Phật đản 15 6 16 7 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 Tiểu mãn 30 21 1/4 22 2 23 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
31 11 1 12 2 13 3 14 4 Mang chủng 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/05/2088
Âm lịchMùng 4 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Thân
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi