18
Thứ tư
Âm lịch29tháng 8
Năm
Quý Dậu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 18/10/1933

Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 1933 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Quý Dậu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1933

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 12
2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16 6 17 7 18 8 19
9 Hàn lộ 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4
23 5 24 Sương giáng 6 25 7 26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11
30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/10/1933
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu