27
Thứ sáu
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 27/10/1933

Thứ sáu, ngày 27 tháng 10 năm 1933 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Quý Dậu. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Trùng cửu

Tháng 10/1933

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 12
2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16 6 17 7 18 8 19
9 Hàn lộ 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4
23 5 24 Sương giáng 6 25 7 26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11
30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/10/1933
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chiNgày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi