25
Thứ tư
Âm lịch7tháng 9
Năm
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 25/10/1933

Thứ tư, ngày 25 tháng 10 năm 1933 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Quý Dậu. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1933

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 12
2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16 6 17 7 18 8 19
9 Hàn lộ 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4
23 5 24 Sương giáng 6 25 7 26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11
30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/10/1933
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi