18
Thứ ba
Âm lịch5tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 18/05/2094

Thứ ba, ngày 18 tháng 5 năm 2094 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/2094

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18
3 19 4 20 5 Lập hạ 21 6 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/4 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 Tiểu mãn 7 21 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Mang chủng 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/05/2094
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu