20
Thứ năm
Âm lịch7tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 20/05/2094

Thứ năm, ngày 20 tháng 5 năm 2094 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2094

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18
3 19 4 20 5 Lập hạ 21 6 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/4 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 Tiểu mãn 7 21 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Mang chủng 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/05/2094
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu mãn Bắt đầu tiết Tiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi