4
Thứ ba
Âm lịch20tháng 3
Năm
Giáp Dần
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 04/05/2094

Thứ ba, ngày 4 tháng 5 năm 2094 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Giáp Dần. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/2094

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18
3 19 4 20 5 Lập hạ 21 6 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/4 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 Tiểu mãn 7 21 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Mang chủng 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/05/2094
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Giáp Dần
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu