7
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 3
Năm
Giáp Dần
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 07/05/2094

Thứ sáu, ngày 7 tháng 5 năm 2094 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Giáp Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2094

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18
3 19 4 20 5 Lập hạ 21 6 22 7 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/4 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 Tiểu mãn 7 21 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Mang chủng 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/05/2094
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi