- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 19/01/2097 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tý, Nhâm Tý
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 19/01/2097
Thứ bảy, ngày 19 tháng 1 năm 2097 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 17 | 1 Tết Dương lịch 18 | 2 19 | 3 20 | 4 Tiểu hàn 21 | 5 22 | 6 23 |
| 7 24 | 8 25 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/12 |
| 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 Đại hàn 7 | 20 8 |
| 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 |
| 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 Lập xuân 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 19/01/2097 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng Chạp năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Đại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Chấp và sao Vị
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tý, Nhâm Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |