- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 23/01/2097 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 23/01/2097
Thứ tư, ngày 23 tháng 1 năm 2097 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 17 | 1 Tết Dương lịch 18 | 2 19 | 3 20 | 4 Tiểu hàn 21 | 5 22 | 6 23 |
| 7 24 | 8 25 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/12 |
| 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 Đại hàn 7 | 20 8 |
| 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 |
| 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 Lập xuân 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 23/01/2097 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng Chạp năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thâu và sao Sâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |