22
Thứ ba
Âm lịch10tháng 12
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 22/01/2097

Thứ ba, ngày 22 tháng 1 năm 2097 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2097

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 Tết Dương lịch 18 2 19 3 20 4 Tiểu hàn 21 5 22 6 23
7 24 8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 1/12
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Đại hàn 7 20 8
21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 Lập xuân 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/01/2097
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi