26
Thứ tư
Âm lịch20tháng 11
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 26/12/1934

Thứ tư, ngày 26 tháng 12 năm 1934 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Giáp Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/1934

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26
3 27 4 28 5 29 6 30 7 1/11 8 Đại tuyết 2 9 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 16 23 17
24 18 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24
31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/12 6 Tiểu hàn 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/12/1934
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu