9
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 11
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 09/12/1934

Chủ nhật, ngày 9 tháng 12 năm 1934 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Giáp Tuất. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1934

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26
3 27 4 28 5 29 6 30 7 1/11 8 Đại tuyết 2 9 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 16 23 17
24 18 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24
31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/12 6 Tiểu hàn 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/12/1934
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Giáp Tuất
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi