5
Thứ tư
Âm lịch29tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/12/1934

Thứ tư, ngày 5 tháng 12 năm 1934 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1934

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26
3 27 4 28 5 29 6 30 7 1/11 8 Đại tuyết 2 9 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 16 23 17
24 18 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24
31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/12 6 Tiểu hàn 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/12/1934
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất