20
Thứ ba
Âm lịch27tháng 4
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 20/05/1952

Thứ ba, ngày 20 tháng 5 năm 1952 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1952

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11
5 Lập hạ 12 6 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 27 21 Tiểu mãn 28 22 29 23 30 24 1/5 25 2
26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/05/1952
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Bính Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi