5
Thứ hai
Âm lịch12tháng 4
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1952

Thứ hai, ngày 5 tháng 5 năm 1952 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Nhâm Thìn. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1952

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11
5 Lập hạ 12 6 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 27 21 Tiểu mãn 28 22 29 23 30 24 1/5 25 2
26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/05/1952
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu