25
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 5
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 25/05/1952

Chủ nhật, ngày 25 tháng 5 năm 1952 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Nhâm Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1952

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11
5 Lập hạ 12 6 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 27 21 Tiểu mãn 28 22 29 23 30 24 1/5 25 2
26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/05/1952
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu