24
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 5
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 24/05/1952

Thứ bảy, ngày 24 tháng 5 năm 1952 dương lịch là mùng 1 tháng 5 năm Nhâm Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1952

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11
5 Lập hạ 12 6 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 27 21 Tiểu mãn 28 22 29 23 30 24 1/5 25 2
26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/05/1952
Âm lịchMùng 1 tháng 5 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi