22
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 9
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 22/10/2078

Thứ bảy, ngày 22 tháng 10 năm 2078 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Mậu Tuất. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2078

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27
3 28 4 29 5 30 6 1/9 7 2 8 Hàn lộ 3 9 4
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Sương giáng 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29 4 1/10 5 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/10/2078
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi