26
Thứ tư
Âm lịch21tháng 9
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 26/10/2078

Thứ tư, ngày 26 tháng 10 năm 2078 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Mậu Tuất. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2078

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27
3 28 4 29 5 30 6 1/9 7 2 8 Hàn lộ 3 9 4
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Sương giáng 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29 4 1/10 5 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/10/2078
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi