27
Thứ năm
Âm lịch22tháng 9
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 27/10/2078

Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2078 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Mậu Tuất. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2078

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27
3 28 4 29 5 30 6 1/9 7 2 8 Hàn lộ 3 9 4
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Sương giáng 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29 4 1/10 5 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/10/2078
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu