24
Thứ hai
Âm lịch3tháng 9
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 24/10/1949

Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 1949 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1949

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 Hàn lộ 17 9 18
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 2
24 Sương giáng 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9
31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/10/1949
Âm lịchMùng 3 tháng 9 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu