9
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 8
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 09/10/1949

Chủ nhật, ngày 9 tháng 10 năm 1949 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Kỷ Sửu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1949

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 Hàn lộ 17 9 18
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 2
24 Sương giáng 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9
31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/10/1949
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi