25
Thứ ba
Âm lịch4tháng 9
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 25/10/1949

Thứ ba, ngày 25 tháng 10 năm 1949 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Kỷ Sửu. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1949

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 Hàn lộ 17 9 18
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 2
24 Sương giáng 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9
31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 25/10/1949
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi