8
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 8
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 08/10/1949

Thứ bảy, ngày 8 tháng 10 năm 1949 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Kỷ Sửu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1949

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 Hàn lộ 17 9 18
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 2
24 Sương giáng 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9
31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/10/1949
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu