- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 24/03/1945 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Mậu Tuất
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 24/03/1945
Thứ bảy, ngày 24 tháng 3 năm 1945 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Ất Dậu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 14 | 27 15 | 28 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 |
| 5 21 | 6 Kinh trập 22 | 7 23 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 |
| 12 28 | 13 29 | 14 1/2 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 |
| 19 6 | 20 7 | 21 Xuân phân 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 |
| 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | 1 19 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 24/03/1945 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 2 năm Ất Dậu |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Trừ và sao Đê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tuất, Mậu Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |