7
Thứ tư
Âm lịch23tháng 1
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 07/03/1945

Thứ tư, ngày 7 tháng 3 năm 1945 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Ất Dậu. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1945

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 Kinh trập 22 7 23 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/2 15 2 16 3 17 4 18 5
19 6 20 7 21 Xuân phân 8 22 9 23 10 24 11 25 12
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/03/1945
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu