24
Thứ ba
Âm lịch22tháng 3
Năm
Quý Sửu
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 24/04/1973

Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 1973 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Quý Sửu. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1973

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 29 3 1/3 4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5 8 6
9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4 4 2 5 Lập hạ 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/04/1973
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chiNgày Canh Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi