9
Thứ hai
Âm lịch7tháng 3
Năm
Quý Sửu
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/04/1973

Thứ hai, ngày 9 tháng 4 năm 1973 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Quý Sửu. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1973

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 29 3 1/3 4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5 8 6
9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4 4 2 5 Lập hạ 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/04/1973
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu