7
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 3
Năm
Quý Sửu
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 07/04/1973

Thứ bảy, ngày 7 tháng 4 năm 1973 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Quý Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1973

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 29 3 1/3 4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5 8 6
9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4 4 2 5 Lập hạ 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/04/1973
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi