8
Thứ năm
Âm lịch18tháng 8
Năm
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 08/10/2093

Thứ năm, ngày 8 tháng 10 năm 2093 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Quý Sửu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2093

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14
5 Tết Trung thu 15 6 16 7 Hàn lộ 17 8 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21
12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 Sương giáng 3 23 4 24 5 25 6
26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/10/2093
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu