9
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 8
Năm
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 09/10/2093

Thứ sáu, ngày 9 tháng 10 năm 2093 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Quý Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2093

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14
5 Tết Trung thu 15 6 16 7 Hàn lộ 17 8 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21
12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 Sương giáng 3 23 4 24 5 25 6
26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/10/2093
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi