29
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 12
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 29/01/1978

Chủ nhật, ngày 29 tháng 1 năm 1978 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Đinh Tỵ. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1978

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 Tết Dương lịch 22
2 23 3 24 4 25 5 Tiểu hàn 26 6 27 7 28 8 29
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14
23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/01/1978
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi