5
Thứ năm
Âm lịch26tháng 11
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 05/01/1978

Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 1978 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Đinh Tỵ. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1978

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 Tết Dương lịch 22
2 23 3 24 4 25 5 Tiểu hàn 26 6 27 7 28 8 29
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14
23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/01/1978
Âm lịchNgày 26 tháng Mười một năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi