3
Thứ ba
Âm lịch24tháng 11
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 03/01/1978

Thứ ba, ngày 3 tháng 1 năm 1978 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Đinh Tỵ. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1978

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 Tết Dương lịch 22
2 23 3 24 4 25 5 Tiểu hàn 26 6 27 7 28 8 29
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14
23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24 2 25 3 26 4 Lập xuân 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/01/1978
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu