4
Thứ ba
Âm lịch1tháng 9
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 04/10/2089

Thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2089 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2089

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29
3 30 4 1/9 5 2 6 3 7 Hàn lộ 4 8 5 9 6
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18 22 Sương giáng 19 23 20
24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 Lễ hội Halloween 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 Lập đông 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/10/2089
Âm lịchMùng 1 tháng 9 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi