9
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 9
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 09/10/2089

Chủ nhật, ngày 9 tháng 10 năm 2089 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2089

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29
3 30 4 1/9 5 2 6 3 7 Hàn lộ 4 8 5 9 6
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18 22 Sương giáng 19 23 20
24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 Lễ hội Halloween 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 Lập đông 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/10/2089
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu