- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 06/10/1975 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Tân Mão
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Nguy (hung)
Lịch âm ngày 06/10/1975
Thứ hai, ngày 6 tháng 10 năm 1975 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 24 | 30 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/9 |
| 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 Hàn lộ 5 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 | 11 7 | 12 8 |
| 13 Tết Trùng cửu 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 Sương giáng 20 | 25 21 | 26 22 |
| 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 Lễ hội Halloween 27 | 1 28 | 2 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 6/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 06/10/1975 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 2 tháng 9 năm Ất Mão |
| Can chi | Ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Kiến và sao Nguy
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nguy Nguyệt Yến |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mão, Tân Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |