6
Thứ hai
Âm lịch2tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 06/10/1975

Thứ hai, ngày 6 tháng 10 năm 1975 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1975

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/9
6 2 7 3 8 4 9 Hàn lộ 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8
13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 19 24 Sương giáng 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/10/1975
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi