16
Thứ năm
Âm lịch12tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 16/10/1975

Thứ năm, ngày 16 tháng 10 năm 1975 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1975

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/9
6 2 7 3 8 4 9 Hàn lộ 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8
13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 19 24 Sương giáng 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/10/1975
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu