23
Thứ năm
Âm lịch19tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 23/10/1975

Thứ năm, ngày 23 tháng 10 năm 1975 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1975

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/9
6 2 7 3 8 4 9 Hàn lộ 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8
13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 19 24 Sương giáng 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/10/1975
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi