8
Thứ tư
Âm lịch4tháng 9
Năm
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 08/10/1975

Thứ tư, ngày 8 tháng 10 năm 1975 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Ất Mão. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1975

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/9
6 2 7 3 8 4 9 Hàn lộ 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8
13 Tết Trùng cửu 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16 21 17 22 18 23 19 24 Sương giáng 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/10/1975
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Ất Mão
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu