14
Thứ tư
Âm lịch13tháng 10
Năm
Bính Thân
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 14/11/1956

Thứ tư, ngày 14 tháng 11 năm 1956 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Bính Thân. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1956

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3
5 4 6 5 7 Lập đông 6 8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/11/1956
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Bính Thân
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi